|
DANH SÁCH CAN BỘ LÃNH ĐẠO CẤP BỘ MÔN TRỞ LÊN |
|||||
|
(Tính đến 30/11/2012) |
|||||
|
Đơn vị công tác/ Họ và tên |
Giới tính |
Ngày tháng năm sinh |
Học hàm |
Học vị |
Chức vụ chính quyền |
|
KHOA THỦY VĂN TNN |
|
|
|
|
|
|
BM Thuỷ văn và tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
|
Hoàng Thanh Tùng |
Nam |
10/07/1972 |
|
Thsỹ |
Trưởng BM, Phó Khoa, Phó Viện V |
|
Ngô Lê An |
Nam |
17/10/1980 |
|
TS |
Phó BM |
|
BM Mô hình toán và khí tượng thuỷ văn |
|
|
|
|
|
|
Ngô Lê Long |
Nam |
11/11/1972 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
BM KT sông và ql thiên tai |
|
|
|
|
|
|
Phạm Thị Hương Lan |
Nữ |
05/02/1970 |
PGS |
TS |
Trưởng Khoa, Viện trưởng Viện V |
|
Phạm Thanh Hải |
Nam |
17/05/1970 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Hồ Phương Thảo |
Nữ |
16/12/1982 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
KHOA MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
BM QL môi trường |
|
|
|
|
|
|
Vũ Hoàng Hoa |
Nữ |
29/05/1968 |
|
TS |
Phó BM |
|
Bùi Quốc Lập |
Nam |
13/09/1973 |
|
TS |
Trưởng BM; Phó Khoa |
|
Nguyễn Văn Sỹ |
Nam |
22/05/1961 |
|
Thsỹ |
Q.Trưởng Khoa |
|
BM Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
|
|
|
Phạm Thị Ngọc Lan |
Nữ |
02/08/1961 |
|
Thsỹ |
Phó BM phụ trách BM |
|
Trần Minh Dũng |
Nam |
04/02/1979 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Hoá học |
|
|
|
|
|
|
Vũ Đức Toàn |
Nam |
20/11/1978 |
|
TS |
Phó BM |
|
Lê Thị Thắng |
Nữ |
12/06/1975 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Từ Văn Hải |
Nam |
10/05/1953 |
|
ĐH |
Trưởng BM |
|
KHOA CÔNG TRÌNH |
|
|
|
|
|
|
BM Thuỷ công |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Cảnh Thái |
Nam |
05/07/1965 |
PGS |
TS |
Trưởng KhoaC kiêm nhiệm Viện trưởng Viện C, Trưởng BM TC |
|
Nguyễn Quang Hùng |
Nam |
31/12/1975 |
PGS |
TS |
Phó BM, Viện phó |
|
BM Công nghệ và quản lý XD |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trọng Tư |
Nam |
16/05/1974 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Quang Cường |
Nam |
02/07/1976 |
|
TS |
Phó BM ; PGĐ TTTV Kỉêm định &GSCLCT thuộc Viện C |
|
Nguyễn Hữu Huế |
Nam |
11/10/1976 |
|
TS |
Phó Khoa; GĐ TTTV kiểm định &GSCLCT thuộc Viện C |
|
Dương Đức Tiến |
Nam |
21/04/1977 |
|
TS |
Phó BM |
|
BM Vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương |
Nữ |
24/10/1972 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Vũ Quốc Vương |
Nam |
14/01/1976 |
|
TS |
Trưởng BM,PGĐ TTTV kiểm định &GSCLCT thuộc Viện C |
|
BM Kết cấu công trình |
|
|
|
|
|
|
Trần Mạnh Tuân |
Nam |
05/10/1953 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
Trương Quốc Bình |
Nam |
10/04/1954 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Sức bền – Kết cấu |
|
|
|
|
|
|
Lý Trường Thành |
Nam |
10/03/1956 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Ngọc Thắng |
Nam |
13/08/1973 |
|
TS |
Phó BM |
|
BM Địa kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Phạm Hữu Sy |
Nam |
01/11/1954 |
PGS |
TS |
Phó BM |
|
Nguyễn Việt Quang |
Nam |
05/10/1956 |
|
Thsỹ |
Phó Khoa, Phó Viện KTCT |
|
Hoàng Việt Hùng |
Nam |
11/08/1969 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Công trình giao thông |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế Điện |
Nam |
07/11/1972 |
|
TS |
Phó BM |
|
VIỆN KỸ THUẬT CT |
|
|
|
|
|
|
Lê Xuân Khâm |
Nam |
10/11/1971 |
|
TS |
Viện phó Viện C |
|
KHOA KỸ THUẬT TNN |
|
|
|
|
|
|
BM Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
|
Phạm Việt Hoà |
Nam |
10/03/1958 |
PGS |
TS |
Phó Khoa kiêm Trưởng BM, |
|
Trịnh Thị Sinh |
Nữ |
12/11/1959 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Thuỷ lực |
|
|
|
|
|
|
Hồ Việt Hùng |
Nam |
26/09/1968 |
PGS |
TS |
BNL Trưởng BM |
|
Nguyễn Văn Tài |
Nam |
24/04/1965 |
|
TS |
Trưởng phòng TNTLTH, VPTV; Phó BM |
|
Nguyễn Thu Hiền |
Nữ |
08/06/1964 |
|
TS |
Trưởng Khoa |
|
BM QL tài nguyên thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trọng Hà |
Nam |
23/03/1956 |
PGS |
TS |
Phó Viện N |
|
Phạm Thị Minh Thư |
Nữ |
24/04/1961 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Thị Kim Cúc |
Nữ |
29/07/1976 |
|
TS |
Phó BM |
|
BM Kỹ thuật hạ tầng và PTNT |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Tuấn Anh |
Nam |
23/09/1974 |
|
TS |
Viện trưởng kiêm Phó Khoa; Trưởng BM |
|
Nguyễn Tiến Thái |
Nam |
07/01/1977 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Lê Chí Nguyện |
Nam |
04/04/1955 |
GS |
TS |
Phó Khoa |
|
BM cấp thoát nước |
|
|
|
|
|
|
Đoàn Thu Hà |
Nữ |
23/01/1970 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Lê Văn Chín |
Nam |
01/01/1979 |
|
TS |
Viện Phó kiêm Phó BM |
|
TRUNG TÂM ĐỊA TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
Hoàng Xuân Thành |
Nam |
02/09/1954 |
PGS |
TS |
Trưởng BM, Giám đốc TT |
|
Lê Thị Châu Hà |
Nữ |
07/08/1968 |
|
TS |
Phó Giám đốc TT |
|
Đặng Tuyết Minh |
Nữ |
27/07/1972 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
VIỆN KỸ THUẬT TNN |
|
|
|
|
|
|
Lưu Văn Quân |
Nam |
26/02/1978 |
|
Thsỹ |
Phó Viện N |
|
KHOA NĂNG LƯỢNG |
|
|
|
|
|
|
BM Thuỷ điện và năng lượng tái tạo |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Sơn |
Nam |
24/03/1973 |
|
TS |
Phó Khoa, Viện phó Viện C kiêm GĐ TT KTTĐ&NLTT thuộc Viện C |
|
Trịnh Quốc Công |
Nam |
02/07/1978 |
|
TS |
PGĐ TTKT thủy điện &NLTT thuộc Viện C; Trưởng BM |
|
Lê Ngọc Sơn |
Nam |
04/10/1974 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Hoàng Công Tuấn |
Nam |
01/02/1977 |
|
TS |
Phó BM |
|
BM Kỹ thuật Điện |
|
|
|
|
|
|
Lê Công Thành |
Nam |
19/06/1957 |
PGS |
TS |
Trưởng BM, Trưởng Khoa |
|
Lê Trung Dũng |
Nam |
11/12/1980 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Vật lý |
|
|
|
|
|
|
Phạm Thị Thanh Nga |
Nữ |
23/11/1975 |
|
Thsỹ |
Phó BM phụ trách BM |
|
Nguyễn Văn Nghĩa |
Nam |
20/01/1979 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
KHOA CƠ KHÍ |
|
|
|
|
|
|
BM Công nghệ cơ khí |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Đình Tân |
Nam |
22/06/1953 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
Hoàng Đức Bằng |
Nam |
28/10/1961 |
|
Thsỹ |
Phó Khoa, GĐ TTKHCNCH máy TL |
|
Trần Văn Khanh |
Nam |
07/01/1978 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Máy xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Vũ Minh Khương |
Nam |
05/10/1956 |
PGS |
TS |
Trưởng Khoa |
|
Nguyễn Đức Ngọc |
Nam |
10/12/1974 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Hữu Tuấn |
Nam |
03/08/1979 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Cơ học kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Bình |
Nữ |
23/01/1973 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Ngọc Huyên |
Nam |
05/09/1980 |
|
Thsỹ |
Phó Khoa kiêm Phó BM |
|
BM Đồ hoạ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Xuân Dung |
Nữ |
22/02/1958 |
|
Thsỹ |
Trưởng BM |
|
Nguyễn Việt Anh |
Nam |
20/03/1978 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ |
|
|
|
|
|
|
BM Kinh tế |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Dũng |
Nam |
27/05/1957 |
PGS |
TS |
Phó Khoa |
|
Nguyễn Mạnh Hùng |
Nam |
01/09/1976 |
|
TS |
Phó BM |
|
Đào Văn Khiêm |
Nam |
07/03/1958 |
|
Thsỹ |
PGĐ TTâm Quy hoạch tài nguyên nước &PTNT thuộc Viện N; Phó BM |
|
BM Quản lý xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Uân |
Nam |
03/03/1957 |
PGS |
TS |
Trưởng Khoa |
|
Ngô Thị Thanh Vân |
Nữ |
22/05/1965 |
PGS |
TS |
Trưởng BM |
|
Đỗ Văn Quang |
Nam |
12/12/1975 |
|
Thsỹ |
Phó BM, GĐ TT Ktế và QL Viện N, Phó Khoa |
|
BM Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế Hoà |
Nam |
13/04/1956 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Bùi Thị Thu Hoà |
Nữ |
20/08/1979 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
BM Kế toán |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Hoàng Hoa |
Nữ |
29/08/1957 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Nguyễn Huy Mậu |
Nam |
31/08/1961 |
|
ĐH |
Phó BM |
|
Vũ Thị Nam |
Nữ |
12/02/1976 |
|
Thsỹ |
Phó BM Phụ trách BM |
|
BM Phát triển kỹ năng |
|
|
|
|
|
|
Đặng Tùng Hoa |
Nữ |
14/01/1968 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Phạm Thị Phương Thảo |
Nữ |
22/12/1974 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
|
|
|
|
BM Toán học |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Thọ |
Nam |
18/04/1967 |
|
TS |
Phó BM |
|
Nguyễn Quý Lăng |
Nam |
23/10/1952 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Đào Tấn Quy |
Nam |
20/11/1970 |
|
Thsỹ |
Phó Chánh thanh tra |
|
Phạm Xuân Đồng |
Nam |
24/08/1959 |
|
Thsỹ |
Phó Khoa kiêm Trưởng BM |
|
BM Khoa học máy tính và công nghệ phần mềm |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Đăng Tộ |
Nam |
21/06/1955 |
PGS |
TS |
BNL Trưởng Khoa |
|
Trương Xuân Nam |
Nam |
07/08/1976 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Phạm Thị Hoàng Nhung |
Nữ |
16/09/1979 |
|
Thsỹ |
Phó BM Phụ trách BM |
|
BM Kỹ thuật máy tính và mạng |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Nam Hưng |
Nam |
24/07/1963 |
|
Thsỹ |
Trưởng BM |
|
Phạm Thanh Bình |
Nam |
05/12/1976 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
TRUNG TÂM TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thanh Tùng |
Nam |
30/06/1976 |
|
Thsỹ |
Giám đốc TT |
|
Lê Đức Hậu |
Nam |
05/10/1979 |
|
TS |
Phó Giám đốc TT |
|
KHOA KỸ THUẬT BIỂN |
|
|
|
|
|
|
BM Quản lý tổng hợp vùng ven biển |
|
|
|
|
|
|
Vũ Minh Cát |
Nam |
17/02/1953 |
PGS |
TS |
Trưởng Khoa |
|
Nghiêm Tiến Lam |
Nam |
18/12/1968 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Trần Thanh Tùng |
Nam |
31/08/1973 |
|
TS |
Phó Khoa kiêm Phó BM |
|
BM Kỹ thuật công trình biển |
|
|
|
|
|
|
Lê Xuân Roanh |
Nam |
18/05/1956 |
PGS |
TS |
Phó Khoa |
|
Thiều Quang Tuấn |
Nam |
15/04/1973 |
|
TS |
Trưởng BM |
|
Mai Văn Công |
Nam |
09/10/1977 |
|
TS |
Phó BM |
|
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ |
|
|
|
|
|
|
BM Những nguyên lý cơ bản của CNMLN |
|
|
|
|
|
|
Lê Văn Thơi |
Nam |
12/01/1964 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Nguyễn Thị Phương Mai |
Nữ |
27/09/1962 |
|
Thsỹ |
BNL Phó Khoa |
|
Nguyễn Văn Công |
Nam |
03/05/1957 |
|
Thsỹ |
Trưởng Khoa |
|
BM TT HCM và đường lối CM của Đảng CSVN |
|
|
|
|
|
|
Tô Mạnh Cường |
Nam |
13/12/1979 |
|
Thsỹ |
Trưởng BM |
|
BM Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
Vũ Văn Trung |
Nam |
21/01/1976 |
|
ĐH |
Trưởng BM |
|
Trung tâm Đào tạo quốc tế |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Mai Đăng |
Nam |
30/05/1970 |
|
TS |
Giám đốc |
|
Bộ môn tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
Vũ Thị Thu Hương |
Nữ |
02/08/1978 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Trần Thị Chi |
Nữ |
23/04/1980 |
|
Thsỹ |
Phó BM |
|
Vp Chương trình tiên tiến |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Quang Phú |
Nam |
13/12/1974 |
|
TS |
Phó VP Chương trình tiên tiến |
|
VIỆN ĐT VÀ KHƯD MIỀN TRUNG |
|
|
|
|
|
|
Đỗ Văn Lượng |
Nam |
06/10/1956 |
PGS |
TS |
Viện trưởng |
|
Đỗ Cảnh Hào |
Nam |
11/06/1974 |
|
Thsỹ |
Phó Viện kiêm GĐ Chi nhánh Bình Định |
|
Bùi Anh Dũng |
Nam |
19/10/1959 |
|
Thsỹ |
Phó Viện trưởng |
|
Bùi Ngọc Anh |
Nam |
08/01/1982 |
|
ĐH |
Trưởng phòng Đào tạo |
|
Đỗ Xuân Tình |
Nam |
05/04/1978 |
|
ĐH |
Giám đốc TTTư vấn và CGCN |
|
Phan Tiến Dũng |
Nam |
06/03/1982 |
|
ĐH |
Trưởng phòng Tài chính KT |
|
Đoàn Văn Hướng |
Nam |
25/01/1978 |
|
ĐH |
Trưởng phòng TCHC |
|
Đinh Xuân Anh |
Nam |
08/08/1983 |
|
ĐH |
Trưởng phòng KH&HTQT |
|
Mai Quang Khoát |
Nam |
19/7/1973 |
|
ĐH |
Phó viện kiêm GD chi nhánh Bình Thuận |
|
CƠ SỞ 2 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Đăng Tính |
Nam |
05/10/1976 |
PGS |
TS |
Phó Giám đốc |
|
Lã Bá Thiết |
Nam |
12/05/1955 |
|
Thsỹ |
Phó Giám đốc |
|
Ban Tổ chức – Hành chính quản trị (nội chính) |
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Lệ Thanh |
Nữ |
13/11/1958 |
|
ĐH |
Trưởng Ban |
|
Đỗ Thị Quế |
Nữ |
02/02/1966 |
|
ĐH |
Phó Ban |
|
Lã Văn Bằng |
Nam |
26/10/1969 |
|
ĐH |
Phó Ban |
|
Ban Đào tạo và QLSV |
|
|
|
|
|
|
Phùng Thị Thuý Hà |
Nữ |
13/03/1980 |
|
Thsỹ |
Phó Ban |
|
Hoàng Thị Lan Anh |
Nữ |
10/07/1967 |
|
ĐH |
Phó Ban |
|
Ban Thư viện |
|
|
|
|
|
|
Võ Thị Thuý Hằng |
Nữ |
06/06/1977 |
|
ĐH |
Trưởng Ban |
|
Ban Khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Đỗ Tiến Khoa |
Nam |
01/09/1979 |
|
ĐH |
Phó Ban |
|
Triệu Ánh Ngọc |
Nam |
36/07/1983 |
|
Thsỹ |
Phó Ban |
|
Ban Tài vụ |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Lan Anh |
Nữ |
04/04/1982 |
|
ĐH |
Phó Ban, kiêm kế toán Viện TL và MT |
|
Phan Thị Minh Phương |
Nữ |
20/11/1977 |
|
ĐH |
Trưởng Ban |
|
Ban Giáo viên Cơ bản – Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Đăng Tâm |
Nam |
03/09/1975 |
|
Thsỹ |
Trưởng Ban |
|
Lê Thị Thuý Ngân |
Nữ |
27/10/1976 |
|
Thsỹ |
Phó Ban |
|
Ban Giáo viên Chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thanh Tuyền |
Nam |
05/12/1953 |
|
Thsỹ |
Trưởng Ban |
|
Nguyễn Thị Phương Mai |
Nữ |
17/10/1979 |
|
Thsỹ |
Phó Ban |
|
Phạm Ngọc |
Nam |
08/08/1975 |
|
TS |
kiêm GĐ TT Môi trường & công nghệ nguồn nước Viện Thủy lợi môi trường |
|
VIỆN THỦY LỢI MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
Lê Xuân Bảo |
Nam |
01/04/1973 |
|
Thsỹ |
Phó viện trưởng thường trực, PGĐ CS2 |
|
Trịnh Công Vấn |
Nam |
28/08/1956 |
PGS |
TS |
Phó Viện trưởng |
|
Nguyễn Thái Quyết |
Nam |
28/06/1958 |
|
ĐH |
GĐ TT Tài nguyên nước và biến đổi khí hậu |
|
BAN GIÁM HIỆU |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Quang Kim |
Nam |
02/04/1962 |
GS |
TS |
Hiệu trưởng |
|
Phạm Ngọc Quý |
Nam |
01/04/1953 |
GS |
TS |
Phó Hiệu trưởng |
|
Lê Đình Thành |
Nam |
09/09/1954 |
PGS |
TS |
Phó Hiệu trưởng |
|
Trịnh Minh Thụ |
Nam |
07/01/1964 |
PGS |
TS |
Phó Hiệu trưởng |
|
Trần Viết Ổn |
Nam |
12/12/1960 |
PGS |
TS |
Phó Hiệu trưởng |
|
HỘI ĐỒNG TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
Dương Thanh Lượng |
Nam |
17/04/1957 |
GS |
TS |
Chủ tịch HĐ Trường |
|
PHÒNG HCTH |
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Chì |
Nữ |
25/07/1962 |
|
Thsỹ |
Trưởng Phòng |
|
Nguyễn Quốc Hưng |
Nam |
26/03/1960 |
|
ĐH |
Phó Phòng |
|
PHÒNG TCCB |
|
|
|
|
|
|
Trần Vũ Hợp |
Nam |
16/04/1954 |
|
Thsỹ |
Trưởng Phòng |
|
Phạm Thị Nguyệt Nga |
Nữ |
15/08/1974 |
|
Thsỹ |
Phó Phòng |
|
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH&SĐH |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Việt |
Nam |
30/08/1974 |
PGS |
TS |
Trưởng Phòng |
|
Nguyễn Văn Thìn |
Nam |
10/10/1975 |
|
Thsỹ |
Phó Phòng |
|
Trần Khắc Thạc |
Nam |
08/12/1977 |
|
Thsỹ |
Phó Phòng |
|
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KĐCL |
|
|
|
|
|
|
Phạm Xuân Trung |
Nam |
12/10/1970 |
|
Thsỹ |
Trưởng Phòng |
|
PHÒNG CTCT&QLSV |
|
|
|||
|
Đặng Hương Giang |
Nữ |
01/11/1971 |
|
Thsỹ |
Trưởng Phòng |
|
Nguyễn Ngọc Ánh |
Nam |
17/01/1976 |
|
Thsỹ |
Phó Phòng |
|
PHÒNG KHCN |
|
|
|||
|
Lê Văn Hùng |
Nam |
15/04/1954 |
PGS |
TS |
Trưởng phòng |
|
Nguyễn Cao Đơn |
Nam |
29/12/1969 |
|
TS |
Phó Phòng |
|
PHÒNG HTQT |
|
|
|||
|
Phạm Hồng Nga |
Nữ |
15/06/1969 |
|
Thsỹ |
Trưởng Phòng |
|
Nguyễn Thị Lan Hương |
Nữ |
15/02/1975 |
|
TS |
Phó Phòng |
|
PHÒNG QUẢN TRỊ |
|
|
|
|
|
|
Hoàng Quốc Thịnh |
Nam |
27/12/1962 |
|
ĐH |
Trưởng Phòng |
|
Phí Quốc Cường |
Nam |
22/06/1967 |
|
ĐH |
Phó Phòng |
|
PHÒNG TÀI VỤ |
|
|
|||
|
Lê Thị Nga |
Nữ |
12/09/1962 |
|
ĐH |
Trưởng Phòng, Kế toán trưởng |
|
Đặng Thị Minh |
Nữ |
27/08/1968 |
|
ĐH |
Phó Phòng |
|
PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ VÀ ĐẦU TƯ |
|
|
|||
|
Lê Thanh Tùng |
Nam |
06/03/1977 |
|
ĐH |
BNL Phó Phòng |
|
Nguyễn Quốc Hùng |
Nam |
23/08/1977 |
|
ĐH |
Trưởng Phòng |
|
TRUNG TÂM QLNT |
|
|
|||
|
Đào Vũ |
Nam |
24/09/1967 |
|
ĐH |
Giám đốc |
|
Vũ Chiến Hạm |
Nam |
21/08/1954 |
|
|
Phó Giám đốc |
|
THƯ VIỆN |
|
|
|||
|
Nguyễn Thị Phương Trà |
Nữ |
18/09/1964 |
|
Thsỹ |
Giám đốc |
|
Hoàng Thị Thanh Thủy |
Nữ |
22/09/1979 |
|
ĐH |
Phó Giám đốc |
|
TRUNG TÂM KH&TKKT THỦY LỢI |
|
|
|
|
|
|
Lê Quang Vinh |
Nam |
02/01/1954 |
PGS |
TS |
Giám đốc |
|
Lưu Văn Lâm |
Nam |
18/08/1957 |
|
Thsỹ |
Phó Giám đốc |
|
Chu Minh Tiến |
Nam |
11/07/1972 |
|
Thsỹ |
Phó Giám đốc |
|
TRẠM Y TẾ |
|
|
|
|
|
|
Phạm Văn Phong |
Nam |
23/02/1967 |
|
ĐH |
Trưởng Trạm |
|
VP ĐẢNG Ủy |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Hồng Vĩnh |
Nữ |
29/01/1973 |
|
Thsỹ |
Trưởng phòng chuyên trách CT |
|
VP TƯ VẤN TK&GĐCLCT |
|
|
|
|
|
|
(Quản lý Phòng Thí nghiệm Thuỷ lực Tổng hợp) |
|
|
|
|
|
|
Trương Đức Lễ |
Nam |
13/8/1963 |
|
Thsỹ |
Phó giám đốc |
|
Nguyễn Như Oanh |
Nam |
12/07/1957 |
|
TS |
Giám đốc |
|
KHOA TẠI CHỨC |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trọng Hoan |
Nam |
06/08/1957 |
|
TS |
Trưởng Khoa |
|
Phan Văn Yên |
Nam |
25/09/1954 |
|
Thsỹ |
Phó Khoa;Chánh Ttra GD |
|
CÔNG TY TV&CGCN THỦY LỢI |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Việt Anh |
Nam |
25/05/1970 |
|
TS |
Phó Giám đốc |
|
Nguyễn Văn Huấn |
Nam |
04/04/1953 |
|
Thsỹ |
Phó Giám đốc |
|
Dương Bá Hiền |
Nam |
10/09/1954 |
|
Thsỹ |
Giám đốc |
|
Phạm Cao Tuyến |
Nam |
30/03/1965 |
|
Thsỹ |
Phó GĐốc, kiêm GĐ Chi nhánh MN |
|
Bùi Văn Phán |
Nam |
17/01/1956 |
|
ĐH |
Phó Chi nhánh Miền Nam |
|
Lê Thanh Hà |
Nữ |
28/08/1975 |
|
ĐH |
Kế toán trưởng |
|
Vũ Văn Huy |
Nam |
02/08/1957 |
|
ĐH |
Phó Giám đốc, kiêm GĐ Chi nhánh TN |







