Phòng Khảo thí và ĐBCL xin gửi tới các em sinh viên kết quả phúc tra giai đoạn 1 học kỳ 2, năm học 2019-2020.
|
STT |
MÔN |
HỌ VÀ TÊN |
LỚP |
MSV |
ĐIỂM CŨ |
ĐIỂM MỚI |
|
1 |
Đánh giá tác động môi trường |
Nguyễn Gia Anh Dũng |
59CX3 |
175A010186 |
2.1 |
2.2 |
|
2 |
Quản lý tài nguyên môi trường |
Phạm Chí Thanh |
59MT1 |
1751091076 |
5.5 |
6 |
|
3 |
Sinh thái môi trường ứng dụng |
Phạm Chí Thanh |
59MT1 |
1751091076 |
6 |
6.5 |
|
4 |
Quản lý hệ thống công trình thủy lợi |
Trần Thị Thu Hiên |
58N-QL |
1651022128 |
2 |
2.5 |
|
5 |
Tiếng Anh kinh tế |
Trần Thị Thu Hiền |
59K-ĐT |
1754011839 |
5.7 |
6.7 |
|
6 |
Pháp luật kinh tế |
Lâm Bình Thiêm |
59K-ĐT |
1754011957 |
5.5 |
6 |
|
7 |
Tài chính quốc tế |
Vũ Thị Thu Phương |
59K-QT |
1754011666 |
6.4 |
6.6 |
|
8 |
Công trình trên hệ thống thủy lợi |
Đỗ Thị Hải Yến |
58C-TL1 |
1651010487 |
8 |
8.5 |
|
9 |
Cơ kết cấu 2 |
Trần Văn Quang |
59CX4 |
175A010258 |
5.8 |
6.3 |
|
10 |
Sửa chữa gia cường kết cấu |
Trịnh Quang Chính |
58CX-D4 |
1651040410 |
8.5 |
9 |
|
11 |
Cơ sở thiết kế công trình dân dụng |
Đinh Công Bình |
58CX-D4 |
1651040282 |
1 |
1.5 |
|
12 |
Kết cấu liên hợp thép bê tông |
Nguyễn Bá Thắng |
58CX-D4 |
1651042853 |
6.5 |
7 |
|
13 |
Phạm Văn Lâm |
58CX-D1 |
1651040451 |
6.5 |
7 |
|
|
14 |
Cơ học đất |
Nguyễn Gia Anh Dũng |
59CX3 |
175A010186 |
2 |
3.5 |
|
15 |
Nguyễn Tiến Đức |
59CX1 |
175A010377 |
4.5 |
5 |
|
|
16 |
Đỗ Đức Bằng |
59CX1 |
175A010424 |
2 |
3.5 |
|
|
17 |
Vũ Tiến Dũng |
59CX2 |
175A010051 |
2.5 |
3 |
|
|
18 |
Mô phỏng và nhận dạng |
Phạm Quang Minh |
58KTĐ-TĐH2 |
1651120946 |
6 |
6.5 |
|
19 |
Nguyên lý máy |
Đào Xuân Thanh Bình |
60CK-NB2 |
1851052181 |
0 |
8.5 |
|
20 |
Ngô Tiến Dũng |
60CK-NB2 |
1851052525 |
0 |
6.5 |
|
|
21 |
Kế toán DNTM- dịch vụ |
Lê Thị Uyên |
59KT4 |
1754032036 |
7 |
7.3 |
|
22 |
Lộc Thị Thanh Huyền |
60KT3 |
1854030810 |
5.5 |
6 |
|
|
23 |
Kinh tế phát triển |
Phan Bùi Thăng |
60K2 |
1854010765 |
1.7 |
2 |
|
24 |
Hệ thống tuyến tính I |
Nguyễn Đình Nam |
60TĐH2 |
1851212101 |
7.5 |
8 |
|
25 |
Nguyên lý kinh tế vĩ mô |
Cao Thị Khánh Hòa |
61KT5 |
1954033137 |
7 |
7.5 |
|
26 |
Lê Thị Vân Anh |
60QT2 |
1954022682 |
3.5 |
4 |
|
|
27 |
Trắc địa |
Nguyễn Thị Nga |
60V |
1851033169 |
2.5 |
7.6 |
|
28 |
Nguyễn Quang Huy |
60H |
1851100552 |
1.2 |
1 |
|
|
29 |
Cơ khí đại cương |
Lâm Trọng Tuệ |
60CTM-NB |
1851222580 |
6 |
6.5 |
Những sinh viên không có tên trong danh sách trên có điểm sau phúc tra không thay đổi so với điểm thi ban đầu .
Ngoài ra kết quả cũng được dán tại bảng tin của Phòng Khảo thí và ĐBCL (104-A1).
Trân trọng.







